Câu tiếng Anh có từ “colorful”
145 câu thật có từ colorful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colorful nghĩa là đầy màu sắc. colorful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having striking color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colorful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Yes; they had a certain heart quality which had been lacking, a luscious, singing richness, colorful and sweet.
Từ trong câu: colorful, yes, certain, heart, quality, lack, sing, sweet
Edna Worthley Underwood, A book of dear dead women. Nguồn: Project Gutenberg #75516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The coming of settlers marked the decline of the fur trade, but at its height it had been colorful.
Từ trong câu: colorful, come, settler, mark, decline, fur, trade, height
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The award boys had seen this in all its colorful glory only two days before, and had descended into its depths.
Từ trong câu: colorful, award, boy, see, glory, day, descend, depth
Percy Keese Fitzhugh, Westy Martin in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #61114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The host of pilgrims was even more colourful, more international, more heterogeneous; for during the century communications had increased, the world had broadened out.
Từ trong câu: colourful, host, pilgrim, even, colorful, international, century, communication
Thomas Mann, Three essays. Nguồn: Project Gutenberg #76837. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colorful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colorful trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ colorful hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colorful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colorful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colorful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colorful: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.