Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colorful”

145 câu thật có từ colorful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colorful nghĩa là đầy màu sắc. colorful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having striking color. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colorful

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Among this group can be found the most colourful creatures on earth.

    Từ trong câu: colorful, creature, among, group, find, earth

    «Nudibranch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217912 (bản sửa đổi 9667057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The playhouse provided one of the most popular types of amusement and it soon became a colorful place for gay, social gatherings.

    Từ trong câu: colorful, provide, popular, type, amusement, soon, become, place

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wilbur Waters, the hermit, is one of the most colorful characters in the great Southwest and many adventures he had with wild animals.

    Từ trong câu: colorful, hermit, southwest, water, character, great, many, adventure

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most lureful, colourful and effective posters that artist brain could possibly conceive flashed from every bill board in the Kingdom.

    Từ trong câu: colourful, colorful, effective, poster, artist, brain, possibly, conceive

    Isaac Frederick Marcosson, The War After the War. Nguồn: Project Gutenberg #18380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colorful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colorful trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ colorful hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colorful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colorful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colorful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colorful: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.