Câu tiếng Anh có từ “colorful”
145 câu thật có từ colorful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colorful nghĩa là đầy màu sắc. colorful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having striking color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colorful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is a region of colorful and inspiring scenery, but most unpromising as a site for a large engineering work.
Từ trong câu: colorful, unpromising, region, inspire, scenery, site, large, engineer
C. J. Blanchard, The Mentor: Reclaiming the Desert, Vol. 6, Num. 17, Serial No. 165, October 15, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #49454. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Colourful and striking language is preferred including colloquial usages, but no little or no slang.
Từ trong câu: colloquial, colorful, strike, language, prefer, include, usage, little
«French For Football/Manual Of Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140449 (bản sửa đổi 3234712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She wrote lyrical poetry which was very colourful and had lots of visionary ideas.
Từ trong câu: lyrical, write, poetry, colorful, lot, idea
«Hildegard of Bingen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55853 (bản sửa đổi 10733600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The words used are colourful, colloquial and Australian.
Từ trong câu: colloquial, word, use, colorful
«Bush ballad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=598379 (bản sửa đổi 9618860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colorful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colorful trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ colorful hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colorful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colorful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colorful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colorful: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.