Câu tiếng Anh có từ “climate”
643 câu thật có từ climate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climate nghĩa là khí hậu. climate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the weather in some location averaged over some long period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Scientists think climate change could also hurt this frog because it causes dry times and floods.
Từ trong câu: climate, scientist, think, change, hurt, frog, because, cause
«Zhangixalus hui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1008102 (bản sửa đổi 9547161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists also think climate change could hurt this frog by making less rain in its home.
Từ trong câu: climate, scientist, think, change, hurt, frog, make, less
«Ameerega boliviana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1150312 (bản sửa đổi 10889138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Climate change could also hurt this frog because it lives in forests high above sea level.
Từ trong câu: climate, change, hurt, frog, because, life, forest, high
«Paratelmatobius mantiqueira», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229491 (bản sửa đổi 10580426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even small changes in sunlight can upset Earth’s climate system and make the planet hotter.
Từ trong câu: upset, even, small, change, sunlight, climate, system, make
«Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219 (bản sửa đổi 10992399). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A large enough collection of factories can then solve a large problem, like climate change.
Từ trong câu: enough, collection, large, factory, solve, problem, like, climate
«Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng climate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ppen climate | 408 lần |
| climate classification | 453 lần |
| climate change | 2.823 lần |
| tropical climate | 435 lần |
| temperate climate | 342 lần |
| warmer climate | 321 lần |
| oceanic climate | 176 lần |
| subtropical climate | 159 lần |
| milder climate | 137 lần |
| warm climate | 523 lần |
| genial climate | 152 lần |
| colder climate | 122 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climate trong kho câu?
- Kho câu có 643 câu có từ climate hoặc các dạng của từ, trích từ 545 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 252 câu, rồi Bậc C1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climate: Câu phủ định (49 câu), can và could (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.