E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climate”

625 câu thật có từ climate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climate nghĩa là khí hậu. climate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the weather in some location averaged over some long period of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Because this frog lives at the tops of mountains, scientists think climate change could kill it.

    Từ trong câu: mountain, because, frog, life, top, scientist, think, climate

    «Hyloxalus sylvaticus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125714 (bản sửa đổi 9690078). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng climate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ppen climate408 lần
climate classification453 lần
climate change2.823 lần
tropical climate435 lần
temperate climate342 lần
warmer climate321 lần
oceanic climate176 lần
subtropical climate159 lần
milder climate137 lần
warm climate523 lần
genial climate152 lần
colder climate122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climate trong kho câu?
Kho câu có 625 câu có từ climate hoặc các dạng của từ, trích từ 530 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 249 câu, rồi Bậc C1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climate: Câu phủ định (47 câu), can và could (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.