Câu tiếng Anh có từ “climactic”
34 câu thật có từ climactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climactic nghĩa là đỉnh cao. climactic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or causing a climax. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climactic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is Voldemort's ongoing attempts to fetch this object which will result in the climactic battle of this book.
Từ trong câu: climactic, ongoing, attempt, fetch, object, result, battle, book
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83337 (bản sửa đổi 4083665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In Shakespeare they enter at the moment which makes them the climactic touch in the terror of Arthur and the audience.
Từ trong câu: climactic, enter, moment, make, touch, terror, audience
George Pierce Baker, Dramatic Technique. Nguồn: Project Gutenberg #36580. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Arisian visualizations could now be extended to portray every essential element of the climactic conflict which was eventually to come.
Từ trong câu: climactic, now, extend, portray, every, essential, element, conflict
E. E. Smith, First Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #49525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In “The Love Light,” for instance, the film which we have just discussed, there is little unity of motion except in the climactic scenes.
Từ trong câu: climactic, love, light, instance, film, discuss, little, unity
Victor Oscar Freeburg, Pictorial Beauty on the Screen. Nguồn: Project Gutenberg #66049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng climactic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| climactic eruption | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climactic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climactic trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ climactic hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climactic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climactic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climactic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.