Câu tiếng Anh có từ “climactic”
34 câu thật có từ climactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climactic nghĩa là đỉnh cao. climactic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or causing a climax. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climactic
The climactic character of their contents has already been pointed out, and nothing more need be said of it.
Từ trong câu: climactic, character, content, already, point, out, nothing, need
William Milligan, The Expositor's Bible: The Book of Revelation. Nguồn: Project Gutenberg #42251. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As much as you may be disappointed, I must announce that I am not reserving any sweet sentimental morsel, for a climactic finale.
Từ trong câu: climactic, much, disappoint, announce, reserve, sweet, sentimental
Olive Higgins Prouty, Bobbie, General Manager: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53891. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng climactic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- climactic eruption12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climactic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climactic trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ climactic hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climactic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climactic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climactic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.