Câu tiếng Anh có từ “climactic”
36 câu thật có từ climactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climactic nghĩa là đỉnh cao. climactic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or causing a climax. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climactic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In both cases, the climactic moment has been foreshadowed and the actual act serves as a kind of resolution.
Từ trong câu: climactic, case, moment, actual, act, serve, kind, resolution
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early American 21st», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296665 (bản sửa đổi 4528810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The climactic character of their contents has already been pointed out, and nothing more need be said of it.
Từ trong câu: climactic, character, content, already, point, out, nothing, need
William Milligan, The Expositor's Bible: The Book of Revelation. Nguồn: Project Gutenberg #42251. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In “The Love Light,” for instance, the film which we have just discussed, there is little unity of motion except in the climactic scenes.
Từ trong câu: climactic, love, light, instance, film, discuss, little, unity
Victor Oscar Freeburg, Pictorial Beauty on the Screen. Nguồn: Project Gutenberg #66049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng climactic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| climactic eruption | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climactic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climactic trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ climactic hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climactic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climactic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climactic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.