E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climactic”

36 câu thật có từ climactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climactic nghĩa là đỉnh cao. climactic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or causing a climax. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climactic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The feeling was the same--sick revulsion and horror, such as would be felt at some climactic blasphemy.

    Từ trong câu: climactic, sick, revulsion, feel, horror

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Last, but far from least, Busby Berkeley would surely have been delighted to see his influence extending to the climactic drum dance."

    Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, Busby Berkeley chắc chắn sẽ rất vui khi thấy ảnh hưởng của anh ấy mở rộng đến màn múa trống đỉnh cao."

    Từ trong câu: climactic, last, far, least, surely, delight, see, influence

    «Chandralekha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044201 (bản sửa đổi 10361974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng climactic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
climactic eruption12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climactic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climactic trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ climactic hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climactic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climactic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climactic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.