Câu tiếng Anh có từ “chiselled”
53 câu thật có từ chiselled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chiselled nghĩa là có đường nét góc cạnh sắc sảo như tạc tượng. chiselled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cleanly and strongly outlined, as if carved with a chisel (British spelling of chiseled). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chiselled
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Those who can look so sweet are able to dispense with such fleshly attributes as a Grecian nose or chiselled lips.
Từ trong câu: chiselled, look, sweet, able, dispense, attribute, nose, lip
H. Rider Haggard, The Witch's Head. Nguồn: Project Gutenberg #65998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So well were they cut that one can detect them in an instant in any cottage-wall, from their smooth, finely-chiselled face as compared with the coarser dressing of modern stones.
Từ trong câu: chiselled, well, cut, detect, instant, cottage, wall, smooth
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He chiselled her bust as no hand but his could chisel it, and seized ideal beauty while copying what was before him.
Từ trong câu: chisel, chiselled, bust, hand, seize, ideal, beauty, copy
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chiselled
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| finely chiselled | 145 lần |
| delicately chiselled | 64 lần |
| exquisitely chiselled | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chiselled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chiselled trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ chiselled hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chiselled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chiselled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chiselled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chiselled: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.