Câu tiếng Anh có từ “chiselled”
53 câu thật có từ chiselled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chiselled nghĩa là có đường nét góc cạnh sắc sảo như tạc tượng. chiselled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cleanly and strongly outlined, as if carved with a chisel (British spelling of chiseled). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chiselled
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
My countrymen seemed chiselled in sharper angles than I had imagined at home.
Từ trong câu: chiselled, seem, sharp, angle, imagine, home
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nenci had not chiselled it, but had apparently been doing something to its small base of polished malachite.
Từ trong câu: chiselled, apparently, do, something, small, base, polish
William Le Queux, The Day of Temptation. Nguồn: Project Gutenberg #40998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chiselled
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| finely chiselled | 145 lần |
| delicately chiselled | 64 lần |
| exquisitely chiselled | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chiselled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chiselled trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ chiselled hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chiselled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chiselled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chiselled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chiselled: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.