Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chiselled”

53 câu thật có từ chiselled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chiselled nghĩa là có đường nét góc cạnh sắc sảo như tạc tượng. chiselled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cleanly and strongly outlined, as if carved with a chisel (British spelling of chiseled). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chiselled

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The lion might be ill chiselled; it was mine.

    Từ trong câu: chiselled, lion, ill

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sir Richard turned the sword again that the children might see the two great chiselled gouges on either side of the blade.

    Từ trong câu: chiselled, sir, turn, sword, again, child, see, great

    Rudyard Kipling, Puck of Pook's Hill. Nguồn: Project Gutenberg #15976. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Windsor Castle loses a great deal of its architectural impression (if I may use that word) by the smooth neatness with which its old towers are now chiselled and mortared.

    Từ trong câu: chiselled, castle, lose, great, deal, architectural, impression, use

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 12, No. 327, August 16, 1828. Nguồn: Project Gutenberg #11264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chiselled

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
finely chiselled145 lần
delicately chiselled64 lần
exquisitely chiselled41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chiselled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chiselled trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ chiselled hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chiselled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chiselled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chiselled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chiselled: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.