Câu tiếng Anh có từ “cheerfulness”
148 câu thật có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheerfulness nghĩa là sự vui vẻ. cheerfulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being cheerful and dispelling gloom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheerfulness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was a real hardship to have to dig with hands thus marked, but one that the men put up with with surprising cheerfulness.
Từ trong câu: cheerfulness, real, hardship, dig, hand, thus, mark, man
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Books are delightful; but if by continual frequenting them, we in the end lose both health and cheerfulness (our best parts) let us leave them.
Từ trong câu: frequent, health, continual, cheerfulness, delightful, book, end, lose
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The evening passed without any further disturbance, and, in the occasional absence of General Tilney, with much positive cheerfulness.
Từ trong câu: evening, occasional, any, general, further, cheerfulness, much, disturbance
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not until the following afternoon that I again met Blakeslee, who, on this occasion, greeted me with much of his former cheerfulness.
Từ trong câu: occasion, afternoon, greet, former, until, follow, again, meet
J. Aubrey Tyson, The barge of haunted lives. Nguồn: Project Gutenberg #77879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheerfulness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wonted cheerfulness | 62 lần |
| unfailing cheerfulness | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerfulness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerfulness trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheerfulness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerfulness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerfulness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerfulness: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.