Câu tiếng Anh có từ “cheerfulness”
148 câu thật có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ cheerfulness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Cheerfulness will bid us ignore perplexities and annoyances; and help us to rise above them.
Từ trong câu: cheerfulness, bid, ignore, annoyance, help, rise, above
Amelia E. Barr, Maids, Wives, and Bachelors. Nguồn: Project Gutenberg #32135. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will come back to thee, mother," said Hans, in a tone of more cheerfulness than he really felt.
“Con sẽ quay lại với mẹ,” Hans nói với giọng vui vẻ hơn những gì anh thực sự cảm thấy.
Từ trong câu: cheerfulness, come, back, mother, tone, really, feel
Susan Anne Livingston Ridley Sedgwick, The Young Emigrants; Madelaine Tube; the Boy and the Book; and Crystal Palace. Nguồn: Project Gutenberg #11585. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To youth and natural cheerfulness like Emma’s, though under temporary gloom at night, the return of day will hardly fail to bring return of spirits.
Từ trong câu: temporary, youth, cheerfulness, natural, like, though, night, return
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perusal of old letters will not generally conduce to cheerfulness, and Glazzard once more felt his spirits sink, his brain grow feverishly active.
Việc đọc kỹ những bức thư cũ nói chung sẽ không mang lại cảm giác vui vẻ, và Glazzard một lần nữa cảm thấy tinh thần của mình sa sút, não bộ của ông trở nên hoạt động điên cuồng.
Từ trong câu: feverishly, old, letter, generally, cheerfulness, once, feel, spirit
George Gissing, Denzil Quarrier. Nguồn: Project Gutenberg #4303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerfulness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerfulness trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheerfulness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerfulness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerfulness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerfulness: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.