Câu tiếng Anh có từ “cheerfulness”
152 câu thật có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheerfulness nghĩa là sự vui vẻ. cheerfulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being cheerful and dispelling gloom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheerfulness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Whatever was awanting, there was always cheerfulness and the pleasant kindly interchange of thought.
Từ trong câu: cheerfulness, whatever, always, pleasant, kindly, think
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"We shall be together, shall we not?" she said, with an affected cheerfulness, though she was still crying gently.
Từ trong câu: cheerfulness, together, affect, though, still, cry, gently
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Elizabeth's calm cheerfulness and practical support to her mother were edifying, and brought forth the reserve forces of her unassuming character very satisfactorily.
Từ trong câu: edify, calm, cheerfulness, practical, support, mother, bring, forth
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he replied in the affirmative, with perfect confidence and cheerfulness, we did not resume the subject until the day was wearing away.
Từ trong câu: confidence, resume, affirmative, perfect, cheerfulness, reply, subject, until
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheerfulness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wonted cheerfulness | 62 lần |
| unfailing cheerfulness | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerfulness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerfulness trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheerfulness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerfulness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerfulness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerfulness: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.