Câu tiếng Anh có từ “cheerfulness”
152 câu thật có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheerfulness nghĩa là sự vui vẻ. cheerfulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being cheerful and dispelling gloom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheerfulness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At last from the unnatural cheerfulness of the besieged they suspected it and sent out scouts.
Từ trong câu: cheerfulness, last, unnatural, besiege, suspect, send, out
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The courage, tenacity, endurance, and cheerfulness of the men in such unparalleled circumstances are beyond all praise.
Từ trong câu: endurance, tenacity, cheerfulness, courage, man, circumstance, beyond, praise
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was much of the austere in them, but there was also a grain of mirth and cheerfulness.
Từ trong câu: austere, much, grain, cheerfulness
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only a few chapters back I quoted from the Apostle of Cheerfulness--Dr. Holmes--that most quotable of men.
Từ trong câu: quotable, chapter, back, quote, apostle, cheerfulness, dr, man
Marion Harland, The Secret of a Happy Home (1896). Nguồn: Project Gutenberg #16800. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My grandparents, having ascertained that Miss Travers was a quite unexceptional person, had an access of cheerfulness.
Từ trong câu: unexceptional, grandparent, miss, quite, person, access, cheerfulness
Katharine Tynan, The Story of Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #17784. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheerfulness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wonted cheerfulness | 62 lần |
| unfailing cheerfulness | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerfulness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerfulness trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheerfulness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerfulness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerfulness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerfulness: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.