Câu tiếng Anh có từ “certify”
124 câu thật có từ certify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: certify nghĩa là chứng nhận. certify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide evidence for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ certify
Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)
I laughed a little when I heard it, baldly stated by Will as a thing certified and agreed upon.
Tôi bật cười một chút khi nghe điều đó, được Will thẳng thắn tuyên bố như một điều đã được chứng nhận và đồng ý.
Từ trong câu: baldly, laugh, little, hear, state, thing, certify, agree
S. R. Crockett, Maid Margaret of Galloway. Nguồn: Project Gutenberg #76337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is licensed as an attorney in New York and New Jersey, as well as a certified public accountant in several states.
Ông được cấp phép làm luật sư ở New York và New Jersey, đồng thời là kế toán viên được chứng nhận ở một số bang.
Từ trong câu: accountant, license, attorney, new, jersey, well, certify, public
«Steven V. Maksin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1243254 (bản sửa đổi 10938823). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I hereby give permission to issue an account for my child and certify that the information contained on this form is correct.
Từ trong câu: hereby, give, permission, issue, account, child, certify, information
«Acceptable Use Policies (AUP)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38671 (bản sửa đổi 1874940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Transaction certificate Certificate stating that a certain shipment and volume originates from certified organic production.
Từ trong câu: shipment, transaction, certificate, state, certain, volume, originate, certify
«Organic Business Guide/Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219442 (bản sửa đổi 1701538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng certify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ certify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certify trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ certify hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ certify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certify: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.