Câu tiếng Anh có từ “carelessness”
127 câu thật có từ carelessness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carelessness nghĩa là sự bất cẩn. carelessness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of not being careful or taking pains. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carelessness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I'm no judge," he replied, with exasperating carelessness; "but a little too pale, I should say.
Từ trong câu: carelessness, judge, reply, little, pale
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"There ought to be no carelessness where music is in question," interrupted the little man, hotly.
Từ trong câu: carelessness, ought, music, question, interrupt, little, man
T. W. Speight, The Heart of a Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #57311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sheer carelessness cost a Sydney experimenter (who ought to have known better) a couple of pounds the other night.
Từ trong câu: carelessness, sheer, cost, ought, know, better, couple, pound
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How else should carelessness be made to learn?
Từ trong câu: carelessness, else, make, learn
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124999 (bản sửa đổi 1216427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Why should I speak of Domitius the Apulian? whose property we have lately seen advertised, so great is the carelessness of his agents.
Từ trong câu: carelessness, speak, property, lately, see, advertise, great, agent
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carelessness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| culpable carelessness | 27 lần |
| assumed carelessness | 137 lần |
| apparent carelessness | 123 lần |
| affectation of carelessness | 35 lần |
| seeming carelessness | 78 lần |
| affected carelessness | 140 lần |
| gross carelessness | 42 lần |
| assumption of carelessness | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carelessness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carelessness trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ carelessness hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carelessness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carelessness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carelessness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carelessness: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.