E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breakup”

62 câu thật có từ breakup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breakup nghĩa là chia tay. breakup là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the termination or disintegration of a relationship (between persons or nations). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breakup

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He believes that the breakup of Pakistan did not have to happen.

    Từ trong câu: breakup, believe, happen

    «Bangladesh genocide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51427 (bản sửa đổi 10967617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Despite the breakup, the remnants of Bell have never been set free to compete in the open marketplace.

    Từ trong câu: breakup, despite, bell, never, set, free, compete, open

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It did not diminish after their breakup, and she appears at more reported-on social events than he.

    Từ trong câu: breakup, diminish, appear, report, social, event

    «Social Victorians/People/Arthur Sullivan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264521 (bản sửa đổi 2714571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Marriages that end are not normally called breakups.

    Từ trong câu: breakup, marriage, end, normally, call

    «Breakup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455908 (bản sửa đổi 10959748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The battle to break Bell's long-distance monopoly was long and ugly, and since the breakup the battlefield has not become much prettier.

    Từ trong câu: breakup, battle, break, long, distance, monopoly, ugly, since

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They sort of were not too much interested in meeting a mistress--let's face it--and eventually it led to a breakup between us, between my ex-girl friend and myself.

    Từ trong câu: breakup, sort, much, interest, meet, face, eventually, lead

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng breakup

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
breakup of yugoslavia8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakup

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakup trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ breakup hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breakup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakup gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakup?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakup: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.