Câu tiếng Anh có từ “breakable”
31 câu thật có từ breakable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breakable nghĩa là dễ vỡ. breakable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being broken or damaged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breakable
Remember, however, that to be breakable is not the same as to be perishable.
Từ trong câu: breakable, remember, however
G. K. Chesterton, Orthodoxy. Nguồn: Project Gutenberg #16769. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But if, happening to be in his company, I saw his head in a breakable aspect--splosh!
Nhưng nếu tình cờ ở cùng anh ấy, tôi nhìn thấy đầu anh ấy ở một khía cạnh dễ vỡ - văng tung tóe!
Từ trong câu: breakable, happen, company, saw, head, aspect
Maurice Hewlett, Love and Lucy. Nguồn: Project Gutenberg #29868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But these breakable things will be so hard to lug around."
Từ trong câu: breakable, thing, hard, around
Amy Ella Blanchard, The four Corners in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #45518. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt her breakable in his arms, and utterly defenceless.
Từ trong câu: breakable, feel, arm, utterly
May Sinclair, Anne Severn and the Fieldings. Nguồn: Project Gutenberg #10817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sad part of the matter was that Mrs. Lathrop was not only kickable but breakable as well.
Từ trong câu: breakable, sad, part, matter, mr, well
Anne Warner, Susan Clegg and Her Friend Mrs. Lathrop. Nguồn: Project Gutenberg #15899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is called "cut peat," is bulky and easily breakable, and can be used only for local consumption.
Từ trong câu: breakable, bulky, call, cut, easily, use, local, consumption
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I'm so packed in, and there are some breakable things.
Từ trong câu: breakable, pack, thing
Mrs. Molesworth, The House That Grew. Nguồn: Project Gutenberg #39554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With the able help of her bosom friend, every movable breakable thing was being destroyed and thrown out.
Từ trong câu: breakable, able, help, friend, every, thing, destroy, throw
Earl H. Reed, Sketches in Duneland. Nguồn: Project Gutenberg #59013. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A breakable frame may end badly for the framer.
Từ trong câu: breakable, frame, end, badly
«Arimaa/Frames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380011 (bản sửa đổi 4099136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakable trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ breakable hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breakable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakable: Câu phủ định (10 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.