Câu tiếng Anh có từ “breakable”
31 câu thật có từ breakable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breakable nghĩa là dễ vỡ. breakable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being broken or damaged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breakable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A breakable frame may end badly for the framer.
Từ trong câu: breakable, frame, end, badly
«Arimaa/Frames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380011 (bản sửa đổi 4099136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There's the bath-room you can stuff a few things into, and we might put anything that's not breakable in the ballast.
Từ trong câu: breakable, bath, room, stuff, thing, put, anything
H. De Vere Stacpoole, The city in the sea. Nguồn: Project Gutenberg #75608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not only do the silver vessels keep their contents hot, but they are not breakable, and a dent may be remedied at a small cost.
Từ trong câu: breakable, silver, vessel, keep, content, hot, small, cost
Christine Terhune Herrick, What to Eat, How to Serve it. Nguồn: Project Gutenberg #51197. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakable trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ breakable hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakable: Câu phủ định (10 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.