Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “breakable”
31 câu thật có từ breakable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breakable nghĩa là dễ vỡ. breakable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being broken or damaged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breakable
"But these breakable things will be so hard to lug around."
Từ trong câu: breakable, thing, hard, around
Amy Ella Blanchard, The four Corners in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #45518. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That's all that's breakable, after all, and it will mend!"
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 05, May 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #46452. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakable trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ breakable hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breakable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakable: Câu phủ định (10 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.