Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breakable”

31 câu thật có từ breakable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breakable nghĩa là dễ vỡ. breakable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being broken or damaged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breakable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But if, happening to be in his company, I saw his head in a breakable aspect--splosh!

    Nhưng nếu tình cờ ở cùng anh ấy, tôi nhìn thấy đầu anh ấy ở một khía cạnh dễ vỡ - văng tung tóe!

    Từ trong câu: breakable, happen, company, saw, head, aspect

    Maurice Hewlett, Love and Lucy. Nguồn: Project Gutenberg #29868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He felt her breakable in his arms, and utterly defenceless.

    Từ trong câu: breakable, feel, arm, utterly

    May Sinclair, Anne Severn and the Fieldings. Nguồn: Project Gutenberg #10817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, it did not matter what was inside, he told himself; if it was something breakable so much the better.

    Từ trong câu: breakable, however, matter, inside, tell, himself, something, much

    Eleanora H. Stooke, Kitty's enemy. Nguồn: Project Gutenberg #71599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakable trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ breakable hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breakable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakable: Câu phủ định (10 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.