Câu tiếng Anh có từ “breakable”
31 câu thật có từ breakable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breakable nghĩa là dễ vỡ. breakable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being broken or damaged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breakable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is a breakable crate in it concealing a Toad and a Star Coin.
Có một chiếc thùng có thể vỡ được trong đó giấu một Con Cóc và một Đồng Sao.
Từ trong câu: breakable, conceal, star, coin
«Super Mario 63/Castle Grounds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433838 (bản sửa đổi 3925797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First of all, there is a breakable wall just north from the Subrosian gate.
Từ trong câu: breakable, first, wall, north, gate
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Temple Remains and Sword & Shield Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434097 (bản sửa đổi 3928507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'I'm so packed in, and there are some breakable things.
Từ trong câu: breakable, pack, thing
Mrs. Molesworth, The House That Grew. Nguồn: Project Gutenberg #39554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is ice on all sides, but a large percentage of the floes is quite thin and even the heavier ice appears breakable.
Từ trong câu: breakable, ice, side, large, percentage, floe, quite, thin
Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakable trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ breakable hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breakable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakable: Câu phủ định (10 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.