E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bookish”

35 câu thật có từ bookish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bookish nghĩa là mọt sách. bookish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by diligent study and fondness for reading. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bookish

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

  • Now, sir, were I worthy to give you advice, I could wish he were well married, and it may wean him from that bookish and thoughtful humour.--J.

    Từ trong câu: bookish, now, sir, worthy, give, advice, wish, well

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The answer is to be found in the whole tradition of the English bookish essay, from the first appearance of Florio's translation of Montaigne down to the present hour.

    Từ trong câu: bookish, answer, find, whole, tradition, essay, first, appearance

    Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If not essentially religious, he at least believed in its principles, though, as a warm admirer has said, "He had no liking for the celibate and bookish life of the churchman."

    Từ trong câu: bookish, essentially, religious, least, believe, principle, though, warm

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chaucer was undoubtedly a bookish man, much attached to his favourite authors and to meditation upon them.

    Từ trong câu: undoubtedly, bookish, favourite, favorite, meditation, man, much, attach

    Archibald Geikie, The birds of Shakespeare. Nguồn: Project Gutenberg #73281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Creator Craig McCracken described her as "bookish, methodical and maternal".

    Từ trong câu: methodical, bookish, creator, describe, maternal

    «Bubbles (The Powerpuff Girls)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246577 (bản sửa đổi 10986486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookish trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ bookish hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bookish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookish: Câu phủ định (11 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.