Câu tiếng Anh có từ “bookish”
40 câu thật có từ bookish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookish nghĩa là mọt sách. bookish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by diligent study and fondness for reading. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookish
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He never wanted a literal repetition of bookish expressions, and particularly encouraged every one to speak "out of his own head."
Từ trong câu: bookish, literal, never, want, repetition, expression, particularly, encourage
Ilia Lvovich, graf Tolstoi, Reminiscences of Tolstoy, by His Son. Nguồn: Project Gutenberg #813. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I knew you had him in mind the day you told me you wished Albert was a little more bookish and musical.
Từ trong câu: bookish, know, mind, day, tell, wish, little, musical
Fannie Hurst, Star-Dust: A Story of an American Girl. Nguồn: Project Gutenberg #9858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They think Charles might not be learned and bookish enough to please Lady Russell, and that therefore, she persuaded Anne to refuse him.”
Từ trong câu: bookish, learn, refuse, think, enough, please, lady, therefore
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This bookish inclination determined my father to bind me apprentice to my brother James, a printer in Boston, and in a little time I became very proficient.
Từ trong câu: bookish, determine, father, bind, apprentice, brother, printer, little
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookish trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ bookish hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookish: Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.