Câu tiếng Anh có từ “bookish”
40 câu thật có từ bookish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookish nghĩa là mọt sách. bookish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by diligent study and fondness for reading. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookish
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Though I am not bookish, yet I can read waiting-gentlewoman in the scape.
Từ trong câu: bookish, though, read, wait
William Shakespeare, The Winter's Tale. Nguồn: Project Gutenberg #1800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is nowhere bookish, although he has read and can quote well if need be.
Từ trong câu: bookish, nowhere, although, read, quote, well, need
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The out-of-door conversational life of Athens was as opposed to bookish scholasticism as a life can be.
Từ trong câu: bookish, scholasticism, out, door, life, oppose
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘No; I don’t think anyone could call him effeminate; but he is dreamy, bookish, fond of lolling about under trees, smoking cigarettes and reading verses.’
‘Không; Tôi không nghĩ có ai có thể gọi anh ấy là ẻo lả; nhưng anh ấy mơ mộng, ham đọc sách, thích thơ thẩn dưới gốc cây, hút thuốc lá và đọc thơ.”
Từ trong câu: bookish, think, anyone, call, dreamy, fond, tree, smoke
M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, sir, were I worthy to give you advice, I could wish he were well married, and it may wean him from that bookish and thoughtful humour.--J.
Từ trong câu: bookish, now, sir, worthy, give, advice, wish, well
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookish trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ bookish hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookish: Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.