Câu tiếng Anh có từ “bookish”
40 câu thật có từ bookish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookish nghĩa là mọt sách. bookish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by diligent study and fondness for reading. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookish
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I am sorry to have to admit he had always been rather a bookish man.
Từ trong câu: bookish, sorry, admit, always, rather, man
Christopher Morley, Parnassus on Wheels. Nguồn: Project Gutenberg #5311. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What had become of his dream of idylls, his gentle bookish romance?
Từ trong câu: bookish, become, dream, gentle, romance
John Buchan, Huntingtower. Nguồn: Project Gutenberg #3782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps, even, he had ventured inside, and deferentially picked acquaintance with the Thorpe of the period, and got bookish advice and friendly counsel for nothing.
Từ trong câu: acquaintance, bookish, counsel, perhaps, even, venture, inside, pick
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookish trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ bookish hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookish: Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.