Câu tiếng Anh có từ “bomber”
92 câu thật có từ bomber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bomber nghĩa là máy bay ném bom. bomber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a military aircraft that drops bombs during flight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bomber
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The enemy's communication trench was severely bombed by the grenade teams which had been established at the various stations and the enemy bombers became much less troublesome.
Từ trong câu: bomber, communication, severely, bomb, team, establish, various, station
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He sighted a bomber which had been wheeled away from the others, did a tight turn and flipped over to go down on it.
Từ trong câu: flip, bomber, sight, wheel, away, other, tight, turn
Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #56895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They practiced for months at bomber takeoff from a field the same length as the deck of a carrier which had never been done.
Từ trong câu: takeoff, practice, month, bomber, field, length, deck, carrier
Roy Benson, The Biography of a Rabbit. Nguồn: Project Gutenberg #7190. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bomber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bomber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bomber trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ bomber hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bomber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bomber gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bomber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bomber: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.