E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bomber”

92 câu thật có từ bomber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bomber nghĩa là máy bay ném bom. bomber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a military aircraft that drops bombs during flight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bomber

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "And we'll also have to set up some kind of security-patrol system against bombers from Keegark.

    Từ trong câu: bomber, set, up, kind, security, patrol, system

    H. Beam Piper, Uller Uprising. Nguồn: Project Gutenberg #19474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The approach of the first Japanese bomber will be the signal for my R.A.F. friend.

    Từ trong câu: bomber, approach, first, signal, friend

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson at Singapore. Nguồn: Project Gutenberg #50661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have by now sharply cut, and it seems will continue sharply to cut and even discontinue the manufacture of bombers and other obsolete equipment.

    Từ trong câu: bomber, now, sharply, cut, seem, continue, even, discontinue

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bomber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suicide bomber284 lần
bomber detonated19 lần
dive bomber57 lần
mc bomber19 lần
torpedo bomber20 lần
raf bomber7 lần
strategic bomber19 lần
fighter bomber13 lần
stealth bomber7 lần
bomber aircraft17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bomber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bomber trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ bomber hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bomber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bomber gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bomber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bomber: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.