Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bloodstream”

69 câu thật có từ bloodstream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bloodstream nghĩa là dòng máu. bloodstream là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the blood flowing through the circulatory system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bloodstream

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Garlic purifies the bloodstream which can lead to the long term clearance of skin.

    Từ trong câu: bloodstream, garlic, purify, lead, long, term, skin

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can get into a person's bloodstream through a cut on their skin.

    Từ trong câu: bloodstream, get, cut, skin

    «Septicemic plague», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338355 (bản sửa đổi 10796430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The very small particles can reach the bloodstream, affecting our cardiovascular system and other organs.

    Từ trong câu: bloodstream, small, particle, reach, affect, system, organ

    «WikiJournal Preprints/What Impact has air pollution on health of human beings and environment? Is there any relation between covid-19 & air pollution?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280627 (bản sửa đổi 2592555). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It can spread through the bloodstream and infect the kidneys with fatal consequences if left untreated.

    Từ trong câu: bloodstream, fatal, kidney, spread, infect, consequence, leave, untreated

    «Metabolomics/Applications/Disease Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150489 (bản sửa đổi 4469325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only then can the food be absorbed into the bloodstream.

    Từ trong câu: bloodstream, food, absorb

    «Digestion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34892 (bản sửa đổi 10230395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In addition to spreading from cell to cell, the bacteria can also spread through the bloodstream, causing sepsis.

    Từ trong câu: bloodstream, addition, spread, cell, bacteria, cause

    «WikiJournal of Medicine/Melioidosis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262713 (bản sửa đổi 2479549). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These deep infections can adversely affect the bloodstream, lungs, heart valves, bones, and joints, which can be potentially fatal.

    Từ trong câu: adversely, deep, infection, affect, bloodstream, lung, heart, valve

    «MRSA in Schools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101813 (bản sửa đổi 628138). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bloodstream

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bloodstream infections8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bloodstream

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bloodstream trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ bloodstream hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bloodstream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bloodstream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bloodstream?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bloodstream: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.