Câu tiếng Anh có từ “bloodstream”
69 câu thật có từ bloodstream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bloodstream nghĩa là dòng máu. bloodstream là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the blood flowing through the circulatory system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bloodstream
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Another hypothesis proposes that the bloodstream carries endometrial cells to other sites in the body.
Từ trong câu: bloodstream, another, hypothesis, propose, carry, cell, site, body
«Human Physiology/The female reproductive system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87196 (bản sửa đổi 4603940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This recognition event may be measurable by electrodes or chemical monitors in the bloodstream or elsewhere.
Từ trong câu: bloodstream, electrode, recognition, event, chemical, monitor, elsewhere
«Service Dog/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164576 (bản sửa đổi 2810947). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once acetaldehyde is in the bloodstream, physiological effects begin to show.
Từ trong câu: bloodstream, once, physiological, effect, begin, show
«Structural Biochemistry/Enzyme/Rate-limiting step», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177542 (bản sửa đổi 1640560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Carbon dioxide diffuses out of the bloodstream, into the air.
Từ trong câu: bloodstream, carbon, dioxide, diffuse, out, air
«Gas exchange», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302794 (bản sửa đổi 10924646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He, thus, makes an antidote by using the blood from Krishna's bloodstream which he spreads with the help of explosions.
Từ trong câu: antidote, thus, make, use, blood, bloodstream, spread, help
«Krrish 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838016 (bản sửa đổi 10619472). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bloodstream
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bloodstream infections | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bloodstream
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bloodstream trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ bloodstream hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bloodstream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bloodstream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bloodstream?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bloodstream: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.