Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “birthplace”

122 câu thật có từ birthplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: birthplace nghĩa là nơi sinh. birthplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the place where someone was born. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ birthplace

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There is some doubt as to the statement that Nala was his birthplace.

    Từ trong câu: birthplace, doubt, statement

    337?-422? Faxian, A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline. Nguồn: Project Gutenberg #2124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are concerted efforts in her birthplace to properly mark and preserve her important legacy.

    Từ trong câu: birthplace, concert, effort, properly, mark, preserve, important, legacy

    «Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Maria Edgeworth (1768–1849)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425052 (bản sửa đổi 3843945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though there are myths attributing the birthplace Artemis to other locations.

    Từ trong câu: birthplace, though, myth, attribute, location

    «Apollo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26806 (bản sửa đổi 10885615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because there is no clear contemporary record about her birthplace or family, scholars continue to debate this issue.

    Từ trong câu: birthplace, because, clear, contemporary, record, family, scholar, continue

    «Mahidevran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128234 (bản sửa đổi 11003060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is but one other room pertaining to the genuine birthplace of Robert Burns: it is the kitchen, into which we now went.

    Từ trong câu: birthplace, room, genuine, burn, kitchen, now, go

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng birthplace

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homer's birthplace11 lần
shakespeare's birthplace12 lần
jonson's birthplace6 lần
birthplace of harlequin6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ birthplace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birthplace trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ birthplace hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ birthplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birthplace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birthplace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birthplace: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.