Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “birthplace”

122 câu thật có từ birthplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: birthplace nghĩa là nơi sinh. birthplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the place where someone was born. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ birthplace

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The rest of the Introduction will be consecrated to the memory of my birthplace.

    Từ trong câu: birthplace, rest, introduction, memory

    Oliver Wendell Holmes, A Mortal Antipathy. Nguồn: Project Gutenberg #2698. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like all ambystomatids, they are extremely loyal to their birthplace, and will travel long distances to go back.

    Từ trong câu: birthplace, like, extremely, loyal, travel, long, distance, go

    «Tiger salamander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279591 (bản sửa đổi 9274423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They will need a very vigilant committee, indeed, to find its birthplace, and a very strong force to root it up.

    Từ trong câu: birthplace, need, committee, indeed, find, strong, force, root

    Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng birthplace

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homer's birthplace11 lần
shakespeare's birthplace12 lần
jonson's birthplace6 lần
birthplace of harlequin6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ birthplace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birthplace trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ birthplace hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ birthplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birthplace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birthplace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birthplace: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.