Câu tiếng Anh có từ “birthplace”
122 câu thật có từ birthplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: birthplace nghĩa là nơi sinh. birthplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the place where someone was born. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ birthplace
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"If you could call a ship a birthplace, I did," replied Judy.
Từ trong câu: birthplace, call, ship, reply
Nell Speed, Molly Brown's Freshman Days. Nguồn: Project Gutenberg #36684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What can be the matter with the boy?" thought I; "has he no regard for his father's neighbours, and his own birthplace?"
Từ trong câu: birthplace, neighbour, matter, boy, think, regard, neighbor
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng birthplace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| homer's birthplace | 11 lần |
| shakespeare's birthplace | 12 lần |
| jonson's birthplace | 6 lần |
| birthplace of harlequin | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ birthplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birthplace trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ birthplace hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ birthplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birthplace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birthplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birthplace: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.