Câu tiếng Anh có từ “birthplace”
122 câu thật có từ birthplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: birthplace nghĩa là nơi sinh. birthplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the place where someone was born. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ birthplace
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
First, recognize that he is your guest; second, recognize that you have robbed him of his birthplace, home, family and savings.
Từ trong câu: birthplace, savings, first, recognize, guest, second, rob, home
Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When questioned regarding the birthplace and the movements of his parents, Mr. Bland stated that his father was born in Hancock County, Ga.
Từ trong câu: birthplace, regarding, question, regard, movement, parent, mr, state
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first sixteen years of his life were spent in his birthplace; and there, at Smith Academy, he prepared for college.
Từ trong câu: smith, academy, birthplace, sixteen, first, year, life, spend
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng birthplace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| homer's birthplace | 11 lần |
| shakespeare's birthplace | 12 lần |
| jonson's birthplace | 6 lần |
| birthplace of harlequin | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ birthplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birthplace trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ birthplace hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ birthplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birthplace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birthplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birthplace: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.