Câu tiếng Anh có từ “birthplace”
122 câu thật có từ birthplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: birthplace nghĩa là nơi sinh. birthplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the place where someone was born. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ birthplace
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Athens was the birthplace of democracy, but it had not always been a democratic city.
Từ trong câu: birthplace, democracy, always, democratic, city
«Human Legacy Course/The Classical Age», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98950 (bản sửa đổi 2441134). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At Lichfield, his birthplace and his early home, he had inherited some friends and acquired others.
Từ trong câu: birthplace, inherit, early, home, friend, acquire, other
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At that time, too, the birthplace, which had been destroyed previous to the Revolution, was much more plainly marked than it is now.
Từ trong câu: birthplace, time, destroy, previous, revolution, much, mark, now
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had wandered to this remote region from his birthplace in the interior of the State of New York, to seek his fortune.
Từ trong câu: remote, seek, birthplace, region, interior, wander, state, new
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng birthplace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| homer's birthplace | 11 lần |
| shakespeare's birthplace | 12 lần |
| jonson's birthplace | 6 lần |
| birthplace of harlequin | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ birthplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birthplace trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ birthplace hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ birthplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birthplace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birthplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birthplace: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.