E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bereft”

76 câu thật có từ bereft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bereft nghĩa là bị bỏ rơi. bereft là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy in love; suffering from unrequited love. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bereft

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Why wait till of hope bereft For that fair young girl the river Be the only refuge left?

    Từ trong câu: bereft, wait, till, hope, fair, young, girl, river

    Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Death has come down upon the land, and Elliant has bereft: A widow poor of sixty, and her only son, are left.

    Từ trong câu: bereft, death, come, down, land, widow, poor, sixty

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No set of Britons, unless bereft of their senses, could, after recent events, propose the French revolution as a model for our imitation.

    Từ trong câu: bereft, set, unless, sense, recent, event, propose, revolution

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is as nature found him, bereft of ornament save the big gray blanket with its broad border of blue about his shoulders.

    Từ trong câu: bereft, nature, find, ornament, save, big, gray, blanket

    J. A. Costello, The Siwash, Their Life, Legends, and Tales: Puget Sound and Pacfic Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #59592. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bereft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bereft trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ bereft hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bereft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bereft gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bereft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bereft: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.