Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bereft”

85 câu thật có từ bereft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bereft nghĩa là bị bỏ rơi. bereft là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy in love; suffering from unrequited love. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bereft

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You, when bereft of such allies as we have been, will remember my words.’

    Từ trong câu: bereft, ally, remember, word

    G. B. Grundy, The great Persian War and its preliminaries. Nguồn: Project Gutenberg #72704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Despoiled of fortune; turned from the home where I have lived from my childhood; bereft of all!

    Bị tước đoạt tài sản; quay lưng lại với ngôi nhà nơi tôi đã sống từ thuở thơ ấu; không có gì cả!

    Từ trong câu: bereft, fortune, turn, home, live, childhood

    Charles Lever, Roland Cashel, Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact I behaved as I have read of men doing, whom a sudden fortune has bereft of reason.

    Từ trong câu: bereft, fact, behave, read, man, do, sudden, fortune

    Richard Le Gallienne, Pieces of Eight Being the Authentic Narrative of a Treasure Discovered in the Bahama Islands in the Year 1903. Nguồn: Project Gutenberg #17741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Death has come down upon the land, and Elliant has bereft: A widow poor of sixty, and her only son, are left.

    Từ trong câu: bereft, death, come, down, land, widow, poor, sixty

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These poor creatures, first bereft of home, family and property, are now living legacies of the most stupendous catastrophe this country has ever known.

    Từ trong câu: bereft, poor, creature, first, home, family, property, now

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bereft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bereft trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ bereft hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bereft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bereft gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bereft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bereft: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.