E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bereft”

78 câu thật có từ bereft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bereft nghĩa là bị bỏ rơi. bereft là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy in love; suffering from unrequited love. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bereft

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • You, when bereft of such allies as we have been, will remember my words.’

    Từ trong câu: bereft, ally, remember, word

    G. B. Grundy, The great Persian War and its preliminaries. Nguồn: Project Gutenberg #72704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who in his faith will trust? defrauded, Of his drink bereft, And Gunlad made to weep!

    Từ trong câu: bereft, faith, trust, drink, make, weep

    Rasmus Björn Anderson, Norse mythology; or, The religion of our forefathers, containing all the myths of the Eddas, systematized and interpreted. Nguồn: Project Gutenberg #65910. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bereft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bereft trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ bereft hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bereft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bereft gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bereft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bereft: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.