Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bereft”

85 câu thật có từ bereft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bereft nghĩa là bị bỏ rơi. bereft là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy in love; suffering from unrequited love. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bereft

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • If he were doomed to be bereft of her, so it must be.

    Từ trong câu: bereft

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, Parker, bereft of the well-earned plaudits of his countrymen, must content himself with duty done.

    Từ trong câu: bereft, therefore, well, earn, content, himself, duty

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had to tuck us into the carriage the following day, and let us drive away and leave him bereft of his charges.

    Từ trong câu: bereft, carriage, follow, day, let, drive, away, leave

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bereft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bereft trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ bereft hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bereft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bereft gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bereft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bereft: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.