Câu tiếng Anh có từ “attributive”
35 câu thật có từ attributive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attributive nghĩa là thuộc tính. attributive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of adjectives: placed before the nouns they modify. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attributive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The term is here an attributive usage of the slang sense, in which bacon signifies the human body.
Từ trong câu: attributive, term, usage, slang, sense, bacon, signify, human
John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 1 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #78263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But this attributive conception gives way to that of the λόγος ἐνδιάθετος, as a living, energetic δύναμις, which tends to external action.
Từ trong câu: attributive, conception, give, way, live, energetic, tend, external
John Hamilton Thom, Unitarianism Defended A Series of Lectures by Three Protestant Dissenting Ministers of Liverpool. Nguồn: Project Gutenberg #49930. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, we cannot intelligibly predicate an attributive of the abstract quality, or qualities, the possession of which it implies.
Từ trong câu: attributive, now, can, predicate, abstract, quality, possession, imply
St. George William Joseph Stock, Deductive Logic. Nguồn: Project Gutenberg #6560. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Attributive adjectives are used either to clarify which noun you're referring to, or to mention information aside from the main point of the sentence.
Từ trong câu: attributive, adjective, use, either, clarify, noun, refer, mention
«German/Grammar/Declining adjectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448178 (bản sửa đổi 4404552). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng attributive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| attributive adjectives | 10 lần |
| attributive adjective | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attributive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attributive trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ attributive hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attributive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attributive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attributive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attributive: can và could (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.