Câu tiếng Anh có từ “attributive”
35 câu thật có từ attributive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attributive nghĩa là thuộc tính. attributive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of adjectives: placed before the nouns they modify. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attributive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, note that this rule does not apply to lenition of attributive adjectives.
Tuy nhiên, lưu ý rằng quy tắc này không áp dụng cho việc thay đổi tính từ của tính từ quy định.
Từ trong câu: attributive, however, note, rule, apply, adjective
«Irish/Reference/Grammatical Changes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116481 (bản sửa đổi 4346032). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many non-attributive forms of Tokpisin are compound words now and must not be taken literally.
Từ trong câu: attributive, many, non, form, compound, word, now, take
«Tok Pisin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16691 (bản sửa đổi 4460236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It does not take an -e in attributive cases.
Từ trong câu: attributive, take, case
«Dutch/Lesson 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84870 (bản sửa đổi 3380274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of Brimos we know nothing save as the mystery child; he is the attributive son marking by identity of name the function of his mother.
Từ trong câu: attributive, know, nothing, save, mystery, child, son, mark
Jane Ellen Harrison, Prolegomena to the study of Greek religion. Nguồn: Project Gutenberg #78248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attributive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| attributive adjectives | 10 lần |
| attributive adjective | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attributive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attributive trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ attributive hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attributive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attributive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attributive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attributive: can và could (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.