E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attach”

698 câu thật có từ attach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attach nghĩa là đính kèm. attach là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be attached. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Science shops that are attached to universities often bring students into their activities as part of teaching and learning.

    Từ trong câu: attach, science, shop, university, often, bring, student, activity

    «Science communication in the United Kingdom», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36958 (bản sửa đổi 2279532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The uncomfortable feelings attached to the personal nature of such physical contact drove students to use strategies learnt during their education.

    Từ trong câu: uncomfortable, feel, attach, personal, nature, physical, contact, drive

    «Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Emotion management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100105 (bản sửa đổi 2185136). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The spring to which the shade itself--the plastic shade is attached, is wood, inside of which there is the usual window shade spring.

    Từ trong câu: plastic, spring, shade, itself, attach, wood, inside, usual

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng attach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attach trong kho câu?
Kho câu có 698 câu có từ attach hoặc các dạng của từ, trích từ 618 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 249 câu, rồi Bậc B1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attach: Mệnh đề quan hệ với which, whose (98 câu), Câu phủ định (62 câu), can và could (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.