Câu tiếng Anh có từ “astonishing”
137 câu thật có từ astonishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astonishing nghĩa là đáng kinh ngạc. astonishing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: surprising greatly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astonishing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“No; what I think astonishing is that you should expect my coming.”
Từ trong câu: astonishing, think, expect, come
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is astonishing that so great a revolution should have come in so short a time.
Từ trong câu: astonishing, astonish, great, revolution, come, short, time
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is rather astonishing that Gubbio, who had so many trades and arts, should be so poor to-day.
Từ trong câu: astonishing, astonish, trade, rather, many, art, poor, day
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be much more astonishing, if she should be able to realise them, but this is not to be presumed.
Từ trong câu: astonishing, presume, astonish, realise, much, able
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I found so astonishing a power placed within my hands, I hesitated a long time concerning the manner in which I should employ it.
Từ trong câu: astonishing, hesitate, find, power, place, hand, long, time
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And it is almost as astonishing to me that you should have guessed such an unlikely thing."
Từ trong câu: guess, astonishing, almost, unlikely, thing
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astonishing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astonishing trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ astonishing hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astonishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astonishing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astonishing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astonishing: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.