Câu tiếng Anh có từ “astonishing”
126 câu thật có từ astonishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astonishing nghĩa là đáng kinh ngạc. astonishing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: surprising greatly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astonishing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What is astonishing in Paul Potter is the imitation of objects carried to the point of eccentricity.
Từ trong câu: astonishing, imitation, astonish, eccentricity, object, carry, point
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their tobacco was an alarming mixture, and their cries to their angular beasts astonishing, both in nature and in shrillness.
Từ trong câu: astonishing, mixture, angular, tobacco, alarm, cry, beast, astonish
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do not hold up Joubert as a very astonishing and powerful genius, but rather as a delightful and edifying genius.
Từ trong câu: astonish, astonishing, genius, edify, delightful, hold, up, powerful
Matthew Arnold, Essays in criticism. Nguồn: Project Gutenberg #77244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The impositions which the saddler attempted, both in the extravagance of his prices and in charging for articles which he had not furnished, were astonishing.
Từ trong câu: extravagance, astonishing, imposition, attempt, price, charge, article, furnish
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astonishing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astonishing trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ astonishing hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astonishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astonishing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astonishing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astonishing: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.