Câu tiếng Anh có từ “astonishing”
137 câu thật có từ astonishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astonishing nghĩa là đáng kinh ngạc. astonishing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: surprising greatly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astonishing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If one thinks of all that it has to do, and all that it does so well, it is really astonishing!”
Từ trong câu: astonishing, think, well, really
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If these results are astonishing, we must remember that immigration here is augmented population, and that it is population and labor that create wealth.
Từ trong câu: astonishing, immigration, result, astonish, remember, population, labor, create
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was astonishing!—She could not have believed it possible that the taste or the pride of Miss Fairfax could endure such society and friendship as the Vicarage had to offer.
Từ trong câu: astonishing, believe, possible, taste, pride, miss, endure, society
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astonishing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astonishing trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ astonishing hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astonishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astonishing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astonishing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astonishing: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.