Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “articulate”

145 câu thật có từ articulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: articulate nghĩa là nói rõ ràng. articulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with a joint. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ articulate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Credibility cases require that the court sufficiently articulate how credibility concerns have been resolved.

    Từ trong câu: articulate, credibility, case, require, court, sufficiently, concern, resolve

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Appeals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228099 (bản sửa đổi 2486207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Think whether they have been properly articulated (given the right article).

    Từ trong câu: articulate, think, whether, properly, give, right, article

    «Learning the basics of French/Simple grammar rules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34611 (bản sửa đổi 2528467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Before an infant, one possessed of all its faculties, has acquired at least an understanding of articulate language, it has but vague and feeble ideas.

    Từ trong câu: articulate, infant, possess, faculty, acquire, least, understand, language

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have seen the gentleman,” replied Oliver, scarcely able to articulate, “the gentleman who was so good to me—Mr. Brownlow, that we have so often talked about.”

    Từ trong câu: articulate, see, gentleman, reply, scarcely, able, good, mr

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Epicurus did not articulate a broad system of social morality that has survived.

    Từ trong câu: morality, articulate, broad, system, social, survive

    «Epicureanism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229508 (bản sửa đổi 9327141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ articulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ articulate trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ articulate hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ articulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ articulate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ articulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ articulate: Quá khứ đơn (25 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.