Câu tiếng Anh có từ “articulate”
149 câu thật có từ articulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: articulate nghĩa là nói rõ ràng. articulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with a joint. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ articulate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nor must the judge articulate consideration of every part of the evidence.
Từ trong câu: articulate, judge, consideration, every, part, evidence
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Appeals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228099 (bản sửa đổi 2486207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hulings,” he articulated, sinking weakly on a chair, “we must save her.
Từ trong câu: articulate, weakly, sink, chair, save
Joseph Hergesheimer, Tubal Cain. Nguồn: Project Gutenberg #52558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Organizations must also have a well-articulated and widely understood mission and a relatively egalitarian, nonbureaucratic structure.
Từ trong câu: egalitarian, organization, well, articulate, widely, understand, mission, relatively
«Recommendations for Managing Diversity», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng articulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| articulate a syllable | 44 lần |
| articulate buses | 20 lần |
| faintly articulate | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ articulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ articulate trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ articulate hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ articulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ articulate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ articulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ articulate: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.