Câu tiếng Anh có từ “articulate”
149 câu thật có từ articulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: articulate nghĩa là nói rõ ràng. articulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with a joint. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ articulate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Excuse me," I managed to articulate in my surprise; "I did not know you had returned, or that you were expected."
Từ trong câu: articulate, excuse, manage, surprise, know, return, expect
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the moment Bryant had turned to journalism the New England group were not yet articulate, and the call of politics was loud.
Từ trong câu: articulate, journalism, moment, turn, new, group, call, politics
Percy Holmes Boynton, A History of American Literature. Nguồn: Project Gutenberg #45353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A falling branch, a swift zephyr, may have seemed for an instant articulate, and yet it was surely a human voice which had called her.
Từ trong câu: articulate, fall, branch, swift, seem, instant, surely, human
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng articulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| articulate a syllable | 44 lần |
| articulate buses | 20 lần |
| faintly articulate | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ articulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ articulate trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ articulate hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ articulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ articulate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ articulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ articulate: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.